slithery

Anh /ˈslɪðəri/Mỹ /ˈslɪðəri/

C2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ slithery

Nghĩa của slithery

  1. adj.trơn trượt; bò ngoằn ngoèoslippery or moving smoothly with a twisting motion

Câu ví dụ

A slithery eel wriggled out of the fishing net.

Một con lươn trơn trượt luồn ra khỏi lưới đánh cá.

Children can overcome their fear of slithery animals through supervised observation and lessons about local wildlife.

Trẻ em có thể vượt qua nỗi sợ các loài vật trơn trượt thông qua việc quan sát có người hướng dẫn và các bài học về động vật hoang dã địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

slither (v.)

Đồng nghĩa

slippery

💡 Thường dùng để tả rắn, lươn hoặc các loài vật trơn và bò ngoằn ngoèo.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← scumdainty →