slang
Anh /slæŋ/Mỹ /slæŋ/
B2Xã hội
Nghĩa của slang
- n.tiếng lóng; từ lóngvery informal words used by particular groups of people
Câu ví dụ
My younger cousin uses slang I cannot understand.
Em họ nhỏ tuổi của tôi dùng tiếng lóng mà tôi không hiểu.
Although slang can strengthen group identity, excessive use may create barriers between speakers from different generations.
Dù tiếng lóng có thể củng cố bản sắc nhóm, lạm dụng quá mức có thể tạo ra rào cản giao tiếp giữa những người thuộc các thế hệ khác nhau.
Cụm từ thường gặp
- use slang — dùng tiếng lóng
- a slang term — một từ lóng
- internet slang — tiếng lóng trên mạng
💡 Thường không đếm được; một cách nói lóng cụ thể dùng a slang term.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →