obtain

Anh /əbˈteɪn/Mỹ /əbˈteɪn/

B2Công việc
Tranh minh họa từ obtain

Nghĩa của obtain

  1. v.đạt được; giành được; có đượcTo get something, especially through effort or a formal process.

Câu ví dụ

You can obtain a replacement key from the landlord.

Bạn có thể lấy một chiếc chìa khóa thay thế từ chủ nhà.

Researchers must obtain informed consent from participants before collecting personal data for a scientific study.

Các nhà nghiên cứu phải có được sự đồng ý có hiểu biết của người tham gia trước khi thu thập dữ liệu cá nhân phục vụ nghiên cứu khoa học.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

obtainable (adj.) · unobtainable (adj.)

Đồng nghĩa

get, acquire, secure

💡 Trang trọng hơn get; thường dùng obtain sth from sb hoặc obtain từ một cơ quan.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← slangemission →