skyrocket
Anh /ˈskaɪrɒkɪt/Mỹ /ˈskaɪrɑːkɪt/
C1Kinh tế
Nghĩa của skyrocket
- v.tăng vọt; tăng nhanh chóngTo increase extremely quickly to a very high level.
Câu ví dụ
Our heating bills skyrocketed during the unusually cold winter.
Hóa đơn sưởi ấm của chúng tôi tăng vọt trong mùa đông lạnh bất thường đó.
Housing costs can skyrocket when population growth outpaces construction, making affordable accommodation increasingly difficult to find.
Giá nhà có thể tăng vọt khi tốc độ tăng dân số vượt quá tốc độ xây dựng, khiến nơi ở giá cả phải chăng ngày càng khó tìm.
Cụm từ thường gặp
- prices skyrocket — giá tăng vọt
- demand skyrockets — nhu cầu tăng vọt
- skyrocketing costs — chi phí tăng vọt
Đồng nghĩa
soar, surge
Trái nghĩa
plummet, plunge
💡 Thường dùng như nội động từ, chủ ngữ thường là giá cả, chi phí hoặc nhu cầu.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →