sky

Anh /skaɪ/Mỹ /skaɪ/

A1Thiên nhiên
Tranh minh họa từ sky

Nghĩa của sky

  1. n.bầu trờiThe space above the earth where clouds and stars appear.

Câu ví dụ

The sky turned orange as we walked home.

Trời chuyển sang màu cam khi chúng tôi đi bộ về nhà.

Light pollution prevents many urban residents from seeing stars clearly in the night sky.

Ô nhiễm ánh sáng khiến nhiều cư dân thành thị không thể nhìn rõ các vì sao trên bầu trời đêm.

Cụm từ thường gặp

💡 Thường dùng the sky; skies thường dùng để mô tả thời tiết hoặc bầu trời của một nơi.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← mustabout →