about

Anh /əˈbaʊt/Mỹ /əˈbaʊt/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ about

Nghĩa của about

  1. prep.về; liên quan đếnconcerning a particular subject
  2. adv.khoảng; chừngapproximately, rather than exactly
  3. prep.quanh; khắp nơi trongin various places within or around somewhere

Câu ví dụ

We talked about our holiday plans over dinner.

Chúng tôi bàn về kế hoạch nghỉ lễ trong bữa tối.

Schools should teach children about the environmental consequences of their everyday choices and habits.

Trường học nên dạy trẻ em về hậu quả môi trường của những lựa chọn và thói quen hằng ngày của mình.

Cụm từ thường gặp

💡 about có thể chỉ chủ đề hoặc số lượng ước chừng; be about to nghĩa là sắp sửa.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← skysandwich →