sandwich

Anh /ˈsænwɪdʒ/Mỹ /ˈsænwɪtʃ/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ sandwich

Nghĩa của sandwich

  1. n.bánh sandwichTwo slices of bread with a filling between them.
  2. v.kẹp; đặt giữaTo place or squeeze something between two other things.

Câu ví dụ

I packed a cheese sandwich and an apple for lunch.

Tôi chuẩn bị một chiếc bánh sandwich phô mai và một quả táo cho bữa trưa.

School cafeterias can promote healthier eating by offering sandwiches made with wholegrain bread and fresh vegetables.

Căng tin trường học có thể khuyến khích ăn uống lành mạnh hơn bằng cách phục vụ bánh sandwich làm từ bánh mì nguyên cám và rau tươi.

Cụm từ thường gặp

💡 Động từ này thường dùng ở thể bị động be sandwiched between.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← aboutslow →