skirt

Anh /skɜːt/Mỹ /skɝːt/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ skirt

Nghĩa của skirt

  1. n.chân váy; váyClothing hanging from the waist, without separate sections for legs.
  2. v.đi dọc theo rìa; đi vòng quaTo move around the edge of something.
  3. v.né tránhTo avoid dealing directly with a difficult subject.

Câu ví dụ

Her blue skirt swayed as she walked upstairs.

Chiếc chân váy xanh của cô ấy đung đưa khi cô đi lên lầu.

Public discussions often skirt the issue of who should pay for environmental protection.

Các cuộc thảo luận công khai thường né tránh vấn đề ai nên trả chi phí bảo vệ môi trường.

Cụm từ thường gặp

💡 skirt là chân váy; dress thường chỉ váy liền thân.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hotelside →