skip

Anh /skɪp/Mỹ /skɪp/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ skip

Nghĩa của skip

  1. v.bỏ qua; không làmTo leave something out or not do something expected.
  2. v.nhảy chân sáo; nhảy dâyTo move with light hops or jump over a swinging rope.

Câu ví dụ

I skipped breakfast because I woke up too late.

Tôi bỏ bữa sáng vì dậy quá muộn.

Students who regularly skip classes may struggle to develop the knowledge required for more advanced courses.

Học sinh thường xuyên trốn học có thể khó nắm được kiến thức cần thiết để học các khóa nâng cao hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

skipping (n.)

Đồng nghĩa

omit, miss

💡 skip đi trực tiếp với tân ngữ; skipped và skipping phải nhân đôi chữ p.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← joyguard →