sit

Anh /sɪt/Mỹ /sɪt/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ sit

Nghĩa của sit

  1. v.ngồi; ngồi xuốngto rest with your weight supported by your bottom
  2. v.nằm ở; tọa lạcto be in a particular place or position
  3. v.dự thito take an examination

Câu ví dụ

Come and sit beside me on the garden bench.

Lại đây ngồi cạnh tôi trên ghế đá trong vườn.

Students who sit for long periods should take regular breaks to support their physical health.

Học sinh ngồi lâu nên nghỉ giải lao thường xuyên để giữ gìn sức khỏe.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

sitting (n.) · sitter (n.)

Trái nghĩa

stand

💡 Quá khứ và quá khứ phân từ đều là sat; hiện tại phân từ là sitting.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← monkeyseat →