sister-in-law

Anh /ˈsɪstər ɪn lɔː/Mỹ /ˈsɪstər ɪn lɔː/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ sister-in-law

Nghĩa của sister-in-law

  1. n.chị dâu; em dâu; chị hoặc em gái của vợ (hoặc chồng)your spouse's sister, or your sibling's or spouse's sibling's wife

Câu ví dụ

My sister-in-law brought homemade soup when I was ill.

Chị dâu tôi đã mang súp tự nấu đến khi tôi bị ốm.

Sharing childcare with a sister-in-law can help working parents balance professional responsibilities and family life.

Cùng chia sẻ việc chăm con với chị dâu hoặc em dâu có thể giúp cha mẹ đi làm cân bằng giữa trách nhiệm nghề nghiệp và đời sống gia đình.

Cụm từ thường gặp

💡 Chỉ người chị em có quan hệ thông gia, không phải chị em kế (stepsister); số nhiều là sisters-in-law.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← inchrope →