sing

Anh /sɪŋ/Mỹ /sɪŋ/

A1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ sing

Nghĩa của sing

  1. v.hátTo make musical sounds with your voice.
  2. v.hót; líu loFor a bird to make pleasant musical sounds.

Câu ví dụ

We sing our favourite songs while washing the dishes.

Chúng tôi hát những bài hát yêu thích trong lúc rửa bát.

Children who sing together regularly may develop greater confidence and stronger relationships with their classmates.

Trẻ em thường xuyên hát cùng nhau có thể trở nên tự tin hơn và gắn bó hơn với các bạn cùng lớp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

singer (n.) · singing (n.)

💡 Biến đổi bất quy tắc: sing, sang, sung.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← twiceuniversity →