similarly

Anh /ˈsɪmələli/Mỹ /ˈsɪmələrli/

B1Tư duy
Tranh minh họa từ similarly

Nghĩa của similarly

  1. adv.tương tự; cũng vậyIn a similar way; also true of another person or thing

Câu ví dụ

The twins dress similarly but have very different personalities.

Hai chị em sinh đôi ăn mặc giống nhau nhưng tính cách rất khác nhau.

Public libraries provide free access to information; similarly, community centres offer valuable opportunities for lifelong learning.

Thư viện công cộng cung cấp quyền truy cập thông tin miễn phí; tương tự, các trung tâm cộng đồng mang đến cơ hội học tập suốt đời quý giá.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

similar (adj.) · similarity (n.) · dissimilar (adj.)

Đồng nghĩa

likewise

Trái nghĩa

differently

💡 Khi Similarly đứng đầu câu, thường đi kèm dấu phẩy để dẫn ra một tình huống tương tự.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← racketjug →