sightseeing

Anh /ˈsaɪtsiːɪŋ/Mỹ /ˈsaɪtsiːɪŋ/

A2Du lịch
Tranh minh họa từ sightseeing

Nghĩa của sightseeing

  1. n.tham quan; ngắm cảnhthe activity of visiting interesting places as a tourist

Câu ví dụ

We spent the morning sightseeing around the old harbour.

Chúng tôi dành cả buổi sáng để tham quan quanh bến cảng cổ.

Sightseeing tours can support local economies, especially when visitors choose guides and businesses from the community.

Các chuyến tham quan có thể hỗ trợ kinh tế địa phương, đặc biệt khi du khách chọn hướng dẫn viên và doanh nghiệp trong cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

sightsee (v.) · sightseer (n.)

💡 Là danh từ không đếm được; nói go sightseeing, không thêm a.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← chancetouch →