sift

Anh /sɪft/Mỹ /sɪft/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ sift

Nghĩa của sift

  1. v.sàng; râyTo pass material through a sieve to separate its parts.
  2. v.xem xét kỹ lưỡng; sàng lọcTo examine material carefully to find what is useful.

Câu ví dụ

Sift the flour before adding it to the bowl.

Rây bột trước khi cho vào bát.

Researchers must sift through large amounts of evidence before drawing reliable conclusions about the causes of unemployment.

Các nhà nghiên cứu phải sàng lọc kỹ lưỡng một lượng lớn bằng chứng trước khi đưa ra kết luận đáng tin cậy về nguyên nhân thất nghiệp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

sifter (n.)

Đồng nghĩa

sieve, screen

💡 sift through nghĩa là xem xét kỹ để tìm thông tin hữu ích.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← incurlumber →