sideways

Anh /ˈsaɪdweɪz/Mỹ /ˈsaɪdweɪz/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ sideways

Nghĩa của sideways

  1. adv.nghiêng người; sang một bênwith one side facing forward, or towards one side
  2. adj.theo chiều ngang; hướng sang bêndirected towards one side rather than forwards

Câu ví dụ

We turned sideways to squeeze through the narrow doorway.

Chúng tôi nghiêng người để chui qua khung cửa hẹp.

A sideways move within a company can broaden employees' experience without immediately increasing their responsibilities.

Việc chuyển sang vị trí ngang cấp trong công ty có thể mở rộng kinh nghiệm của nhân viên mà không làm tăng ngay trách nhiệm của họ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

side (n.)

Đồng nghĩa

laterally

💡 Vừa có thể làm trạng từ vừa có thể làm tính từ; không cần thêm -ly.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← lensdeeply →