lens

Anh /lenz/Mỹ /lenz/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ lens

Nghĩa của lens

  1. n.thấu kính; kínhA curved transparent piece that focuses or spreads light.
  2. n.thủy tinh thể của mắtThe transparent part inside the eye that focuses light.

Câu ví dụ

She carefully wiped the dust off her camera lens.

Cô ấy cẩn thận lau bụi trên ống kính máy ảnh.

A damaged lens in the eye can reduce vision and affect a person's ability to perform everyday tasks.

Thủy tinh thể bị tổn thương có thể làm giảm thị lực và ảnh hưởng đến khả năng thực hiện các công việc hằng ngày của một người.

Cụm từ thường gặp

💡 Số nhiều là lenses; kính áp tròng thường gọi là contact lenses.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← jerksideways →