sickness

Anh /ˈsɪknəs/Mỹ /ˈsɪknəs/

B1Sức khỏe
Tranh minh họa từ sickness

Nghĩa của sickness

  1. n.bệnh; tình trạng ốm đauthe state of being ill
  2. n.buồn nôn; nônthe feeling of needing to vomit, or vomiting itself

Câu ví dụ

Several children missed school because of sickness this week.

Tuần này có vài học sinh nghỉ học vì ốm.

Employers can reduce absence due to sickness by improving ventilation and encouraging staff to stay home when unwell.

Chủ lao động có thể giảm tình trạng nghỉ việc do ốm bằng cách cải thiện thông gió và khuyến khích nhân viên ở nhà khi không khỏe.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

sick (adj.) · sickly (adj.) · sicken (v.)

Đồng nghĩa

illness

Trái nghĩa

health

💡 Thường không đếm được; trong tiếng Anh Anh, từ này cũng thường chỉ cảm giác buồn nôn hoặc nôn mửa.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← apologisefirework →