apologise

Anh /əˈpɒlədʒaɪz/Mỹ /əˈpɑːlədʒaɪz/

B1Xã hội
Tranh minh họa từ apologise

Nghĩa của apologise

  1. v.xin lỗiTo say you are sorry for something you have done.

Câu ví dụ

I should apologise for spilling juice on your jacket.

Tôi nên xin lỗi vì đã làm đổ nước ép lên áo khoác của bạn.

Companies should apologise publicly when their mistakes cause inconvenience or financial loss to customers.

Doanh nghiệp nên công khai xin lỗi khi sai sót của họ gây bất tiện hoặc thiệt hại kinh tế cho khách hàng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

apology (n.) · apologetic (adj.) · apologetically (adv.)

💡 Đây là cách viết theo Anh Anh; tiếng Anh Mỹ thường viết apologize, dùng to với người và for với việc.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← maidsickness →