sibling

Anh /ˈsɪblɪŋ/Mỹ /ˈsɪblɪŋ/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ sibling

Nghĩa của sibling

  1. n.anh chị em ruộta brother or sister

Câu ví dụ

My younger sibling always borrows my favourite blue jacket.

Đứa em của tôi lúc nào cũng mượn chiếc áo khoác xanh yêu thích của tôi.

Children with siblings may develop negotiation skills early by sharing toys and resolving disagreements at home.

Trẻ có anh chị em thường sớm hình thành kỹ năng thương lượng nhờ chia sẻ đồ chơi và tự giải quyết bất đồng trong nhà.

Cụm từ thường gặp

💡 Đây là danh từ đếm được, số ít chỉ một anh trai, chị gái hoặc em ruột, không phân biệt giới tính.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← emperoralien →