shrug

Anh /ʃrʌɡ/Mỹ /ʃrʌɡ/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ shrug

Nghĩa của shrug

  1. v.nhún vaiTo raise your shoulders to show uncertainty or indifference
  2. n.cái nhún vaiA shoulder movement expressing uncertainty or lack of concern

Câu ví dụ

He shrugged when I asked where the keys were.

Anh ấy nhún vai khi tôi hỏi chìa khóa ở đâu.

Governments should not shrug off public concerns about air pollution, as these directly affect community health.

Chính phủ không nên phớt lờ những lo ngại của công chúng về ô nhiễm không khí, vì các vấn đề này ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

💡 Quá khứ là shrugged; shrug off nghĩa là phớt lờ, không để tâm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← objectiveslap →