objective

Anh /əbˈdʒektɪv/Mỹ /əbˈdʒektɪv/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ objective

Nghĩa của objective

  1. n.mục tiêu; mục đíchSomething you aim to achieve.
  2. adj.khách quan; không thiên vịBased on facts rather than personal feelings or opinions.

Câu ví dụ

My main objective is to finish the race.

Mục tiêu chính của tôi là hoàn thành cuộc đua.

Researchers should remain objective when evaluating evidence about the effects of homework on student achievement.

Các nhà nghiên cứu nên giữ tính khách quan khi đánh giá bằng chứng về ảnh hưởng của bài tập về nhà đối với thành tích học tập của học sinh.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

objectively (adv.) · objectivity (n.)

Đồng nghĩa

goal, aim

Trái nghĩa

subjective

💡 Khi là danh từ, objective nghĩa là mục tiêu; khi là tính từ, nghĩa là khách quan, trái nghĩa với subjective.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← longitudeshrug →