longitude

Anh /ˈlɒŋɡɪtjuːd/Mỹ /ˈlɑːndʒɪtuːd/

B2Khoa học
Tranh minh họa từ longitude

Nghĩa của longitude

  1. n.kinh độa place's angular distance east or west of the prime meridian

Câu ví dụ

Our guide checked our longitude before steering the boat east.

Hướng dẫn viên kiểm tra kinh độ của chúng tôi trước khi lái thuyền về hướng đông.

Accurate measurements of longitude and latitude allow navigation systems to determine a vehicle's position on Earth.

Đo kinh độ và vĩ độ chính xác giúp hệ thống định vị xác định vị trí của phương tiện trên Trái Đất.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

longitudinal (adj.)

💡 longitude là kinh độ, chia thành đông và tây; latitude là vĩ độ, chia thành nam và bắc.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← mistobjective →