mist

Anh /mɪst/Mỹ /mɪst/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ mist

Nghĩa của mist

  1. n.sương mù nhẹ; làn sươngtiny water drops in the air that reduce visibility
  2. v.phủ hơi nước; làm mờto become or make something covered with tiny water drops

Câu ví dụ

A thin mist floated above the lake this morning.

Sáng nay, một làn sương mỏng lơ lửng trên mặt hồ.

Drivers should reduce their speed when mist limits visibility on rural roads during the early morning.

Tài xế nên giảm tốc độ khi sương mù làm hạn chế tầm nhìn trên các con đường nông thôn vào sáng sớm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

misty (adj.)

💡 mist thường mỏng hơn fog; khi kính bị phủ hơi nước thì có thể dùng mist over.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hecticlongitude →