shrub

Anh /ʃrʌb/Mỹ /ʃrʌb/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ shrub

Nghĩa của shrub

  1. n.cây bụi; bụi câyA woody plant with several stems, usually smaller than a tree

Câu ví dụ

A small bird was hiding beneath the flowering shrub.

Một chú chim nhỏ đang trốn dưới bụi cây đang nở hoa.

Planting native shrubs in urban parks provides shelter for wildlife and can reduce the need for irrigation.

Trồng cây bụi bản địa trong các công viên thành phố vừa tạo nơi trú ẩn cho động vật hoang dã, vừa giảm nhu cầu tưới nước.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

shrubby (adj.) · shrubbery (n.)

Đồng nghĩa

bush

💡 Là danh từ đếm được, chỉ từng cây bụi; cả một khu bụi cây có thể dùng shrubbery.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← fortacademic →