shorts

Anh /ʃɔːts/Mỹ /ʃɔːrts/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ shorts

Nghĩa của shorts

  1. n.quần đùi; quần shorttrousers with legs ending above or near the knees

Câu ví dụ

I packed shorts and sandals for our beach holiday.

Tôi đã xếp quần short và dép xăng đan cho kỳ nghỉ biển.

In hot weather, lightweight shorts can help people stay comfortable while taking part in outdoor exercise.

Khi trời nóng, quần short nhẹ giúp người ta thoải mái hơn khi tập thể dục ngoài trời.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

short (adj.)

💡 shorts dùng ở dạng số nhiều; một chiếc quần short nói là a pair of shorts.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← programmebracelet →