shortage

Anh /ˈʃɔːtɪdʒ/Mỹ /ˈʃɔːrtɪdʒ/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ shortage

Nghĩa của shortage

  1. n.sự thiếu hụt; sự khan hiếma situation in which there is not enough of something

Câu ví dụ

A water shortage forced us to take shorter showers.

Tình trạng thiếu nước buộc chúng tôi phải tắm nhanh hơn.

A shortage of affordable housing can force essential workers to live far from their workplaces.

Tình trạng thiếu nhà ở giá phải chăng có thể buộc những người lao động thiết yếu phải sống xa nơi làm việc.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

short (adj.) · shorten (v.)

Đồng nghĩa

scarcity, lack

Trái nghĩa

surplus, abundance

💡 Thường dùng a shortage of; để nói thiếu cái gì cũng có thể dùng be short of.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← blendwasp →