shortage
Anh /ˈʃɔːtɪdʒ/Mỹ /ˈʃɔːrtɪdʒ/
B2Kinh tế
Nghĩa của shortage
- n.sự thiếu hụt; sự khan hiếma situation in which there is not enough of something
Câu ví dụ
A water shortage forced us to take shorter showers.
Tình trạng thiếu nước buộc chúng tôi phải tắm nhanh hơn.
A shortage of affordable housing can force essential workers to live far from their workplaces.
Tình trạng thiếu nhà ở giá phải chăng có thể buộc những người lao động thiết yếu phải sống xa nơi làm việc.
Cụm từ thường gặp
- a shortage of — sự thiếu hụt
- labour shortage — thiếu hụt lao động
- severe shortage — thiếu hụt nghiêm trọng
- housing shortage — thiếu nhà ở
Họ từ
short (adj.) · shorten (v.)
Đồng nghĩa
scarcity, lack
Trái nghĩa
surplus, abundance
💡 Thường dùng a shortage of; để nói thiếu cái gì cũng có thể dùng be short of.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →