blend

Anh /blend/Mỹ /blend/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ blend

Nghĩa của blend

  1. v.pha trộn; hòa quyệnto mix substances or qualities together
  2. n.hỗn hợp; sự kết hợpa mixture of different substances, styles, or qualities

Câu ví dụ

Blend the bananas and milk until the mixture is smooth.

Xay chuối và sữa cho đến khi hỗn hợp mịn đều.

Successful urban developments blend modern facilities with traditional architecture to preserve a city's distinctive character.

Những dự án phát triển đô thị thành công kết hợp tiện nghi hiện đại với kiến trúc truyền thống để giữ gìn nét riêng của thành phố.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

blender (n.) · blended (adj.)

Đồng nghĩa

mix, combine

Trái nghĩa

separate

💡 Blend A with B nghĩa là pha trộn A với B; blend in nghĩa là hòa nhập vào môi trường.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← alienshortage →