short

Anh /ʃɔːt/Mỹ /ʃɔːrt/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ short

Nghĩa của short

  1. adj.ngắn; ngắn ngủi; thấpHaving little length, height, or duration.
  2. adj.thiếu; không đủNot having as much of something as is needed.
  3. adv.chưa đến; đột ngột dừngBefore reaching a target, or with a sudden stop.

Câu ví dụ

We took a short walk before dinner tonight.

Tối nay trước bữa tối, chúng tôi đi bộ một quãng ngắn.

Short training courses can help unemployed adults acquire practical skills without committing to several years of study.

Các khóa đào tạo ngắn hạn có thể giúp người trưởng thành thất nghiệp có kỹ năng thực tế mà không phải dành nhiều năm đi học.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

shorten (v.) · shortness (n.) · shortage (n.) · shortly (adv.)

Đồng nghĩa

brief

Trái nghĩa

long, tall

💡 short of nghĩa là thiếu; shortly thường nghĩa là không lâu nữa.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← buysentence →