short-term

Anh /ˌʃɔːt ˈtɜːm/Mỹ /ˌʃɔːrt ˈtɝːm/

B2Công việc
Tranh minh họa từ short-term

Nghĩa của short-term

  1. adj.ngắn hạnlasting or having effects for only a limited time

Câu ví dụ

This short-term job will cover my summer expenses.

Công việc ngắn hạn này sẽ trang trải chi phí của tôi trong mùa hè.

Short-term solutions may reduce immediate pressure but fail to address the underlying causes of unemployment.

Các giải pháp ngắn hạn có thể giảm bớt áp lực trước mắt nhưng không giải quyết được nguyên nhân sâu xa của thất nghiệp.

Cụm từ thường gặp

Trái nghĩa

long-term

💡 Khi đứng trước danh từ thì thường viết có dấu gạch nối; in the short term thì không dùng gạch nối.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pastrycopper →