shop

Anh /ʃɒp/Mỹ /ʃɑːp/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ shop

Nghĩa của shop

  1. n.cửa hàng; tiệmA place where people buy goods or services.
  2. v.mua sắmTo visit stores or websites to look for and buy things.

Câu ví dụ

The little shop near our house sells fresh bread.

Cửa hàng nhỏ gần nhà chúng tôi bán bánh mì tươi.

Independent shops can strengthen local economies by creating jobs and keeping spending within the community.

Các cửa hàng độc lập có thể thúc đẩy kinh tế địa phương bằng cách tạo việc làm và giữ chi tiêu lại trong cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

shopping (n.) · shopper (n.) · shopkeeper (n.)

Đồng nghĩa

store

💡 Mua một loại hàng nào đó dùng shop for; nói chung là đi mua sắm thì dùng go shopping.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← museumweekend →