museum

Anh /mjuˈziːəm/Mỹ /mjuˈziːəm/

A1Nghệ thuật
Tranh minh họa từ museum

Nghĩa của museum

  1. n.bảo tànga building displaying objects of historical, scientific, or artistic interest

Câu ví dụ

We saw a huge dinosaur skeleton at the museum.

Chúng tôi thấy một bộ xương khủng long khổng lồ ở bảo tàng.

Museums can help young people understand local history by connecting everyday objects with the lives of previous generations.

Bảo tàng có thể giúp người trẻ hiểu lịch sử địa phương bằng cách kết nối những đồ vật hằng ngày với cuộc sống của các thế hệ trước.

Cụm từ thường gặp

💡 museum là danh từ đếm được; tham quan bảo tàng nói là visit a museum.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← freeshop →