weekend

Anh /ˌwiːkˈend/Mỹ /ˈwiːkend/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ weekend

Nghĩa của weekend

  1. n.cuối tuầnSaturday and Sunday, often a time away from work.

Câu ví dụ

We usually visit the farmers' market at the weekend.

Chúng tôi thường ghé chợ nông sản vào cuối tuần.

Affordable weekend activities can encourage families to spend more time together in their local communities.

Các hoạt động cuối tuần giá cả phải chăng có thể khuyến khích gia đình dành nhiều thời gian bên nhau hơn trong cộng đồng địa phương.

Cụm từ thường gặp

💡 Tiếng Anh Anh thường nói at the weekend, còn tiếng Anh Mỹ thường dùng on.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← shopsweater →