shock

Anh /ʃɒk/Mỹ /ʃɑːk/

B1Cảm xúc
Tranh minh họa từ shock

Nghĩa của shock

  1. n.cú sốc; sự bất ngờ gây sốca strong feeling of surprise caused by something unexpected
  2. v.làm sốc; gây sốcto make someone feel very surprised or upset
  3. n.sốc (y học); điện giậta dangerous medical collapse, or an electrical jolt through the body

Câu ví dụ

The sudden rise in rent came as a shock.

Việc tiền thuê nhà tăng đột ngột khiến mọi người sốc.

Moving abroad can cause culture shock, particularly when everyday customs differ greatly from those at home.

Chuyển ra nước ngoài có thể gây sốc văn hóa, đặc biệt khi phong tục sinh hoạt hằng ngày khác biệt nhiều so với quê nhà.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

shocked (adj.) · shocking (adj.)

💡 Người cảm thấy sốc dùng shocked; sự việc gây sốc dùng shocking.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← recognizebaby-sit →