recognize

Anh /ˈrekəɡnaɪz/Mỹ /ˈrekəɡnaɪz/

B1Tư duy
Tranh minh họa từ recognize

Nghĩa của recognize

  1. v.nhận ra; nhận diệnIdentify someone or something known or seen before.
  2. v.thừa nhận; nhận thức đượcAccept or understand that something is true or important.
  3. v.công nhận chính thức; ghi nhậnOfficially accept someone's status, qualifications, or achievements.

Câu ví dụ

I recognized my old teacher by her familiar laugh.

Tôi nhận ra cô giáo cũ của mình nhờ tiếng cười quen thuộc của cô.

Employers should recognize the value of practical experience when assessing candidates who lack formal qualifications.

Nhà tuyển dụng nên ghi nhận giá trị của kinh nghiệm thực tế khi đánh giá các ứng viên không có bằng cấp chính quy.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

recognition (n.) · recognizable (adj.) · unrecognizable (adj.)

Đồng nghĩa

identify, acknowledge

💡 Tiếng Anh kiểu Anh cũng viết là recognise; khi có nghĩa nhận ra thì thường không dùng thì tiếp diễn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← lengthshock →