length

Anh /leŋθ/Mỹ /leŋθ/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ length

Nghĩa của length

  1. n.chiều dài; độ dàiThe distance from one end of something to the other.
  2. n.thời lượng; khoảng thời gian kéo dàiThe amount of time something lasts.

Câu ví dụ

We measured the length of the table before buying chairs.

Chúng tôi đo chiều dài của chiếc bàn trước khi mua ghế.

The length of the school day can affect both student concentration and family routines.

Thời lượng của ngày học ở trường có thể ảnh hưởng đến cả sự tập trung của học sinh lẫn nếp sinh hoạt gia đình.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

long (adj.) · lengthen (v.) · lengthy (adj.)

💡 at length thường nghĩa là một cách chi tiết, không phải là về chiều dài.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← chimneyrecognize →