shipping

Anh /ˈʃɪpɪŋ/Mỹ /ˈʃɪpɪŋ/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ shipping

Nghĩa của shipping

  1. n.vận chuyển; vận tải đường biểnthe business or process of transporting goods
  2. n.phí vận chuyểnthe charge for delivering goods
  3. n.đội tàu; tàu thuyềnships considered together as a group

Câu ví dụ

Shipping these boxes overseas will take about a month.

Gửi những thùng hàng này ra nước ngoài sẽ mất khoảng một tháng.

International shipping supports global trade, but its environmental impact has prompted demands for cleaner fuels.

Vận tải biển quốc tế thúc đẩy thương mại toàn cầu, nhưng tác động môi trường của nó đã khiến người ta đòi hỏi dùng nhiên liệu sạch hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

ship (n.) · ship (v.) · shipment (n.) · shipper (n.)

Đồng nghĩa

transportation, delivery

💡 Thường không đếm được; trong mua sắm trực tuyến, shipping cũng có thể chỉ việc giao hàng không bằng đường biển.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← convertgrasshopper →