shepherd

Anh /ˈʃepəd/Mỹ /ˈʃepərd/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ shepherd

Nghĩa của shepherd

  1. n.người chăn cừuA person who looks after sheep
  2. v.dẫn dắt; hộ tống; trông nomTo guide people carefully in a particular direction

Câu ví dụ

The shepherd led the sheep home before sunset.

Người chăn cừu dắt đàn cừu về nhà trước khi mặt trời lặn.

Museum staff shepherd visitors through crowded galleries to ensure that everyone can move safely between exhibits.

Nhân viên bảo tàng dẫn khách tham quan qua các phòng trưng bày đông đúc để bảo đảm mọi người có thể di chuyển an toàn giữa các hiện vật.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

shepherdess (n.)

Đồng nghĩa

herder, guide

💡 khi là động từ, thường là ngoại động từ: shepherd sb into/through nơi nào đó.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← rapstriking →