shelve

Anh /ʃelv/Mỹ /ʃelv/

C1Công việc
Tranh minh họa từ shelve

Nghĩa của shelve

  1. v.gác lại; tạm hoãnto stop considering or working on something for now
  2. v.đặt lên kệto put something on a shelf

Câu ví dụ

We shelved our holiday plans when the car broke down.

Chúng tôi đã gác lại kế hoạch đi nghỉ khi chiếc xe bị hỏng.

The council decided to shelve the road expansion project because of concerns about air pollution.

Hội đồng địa phương quyết định hoãn dự án mở rộng đường vì lo ngại về ô nhiễm không khí.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

shelf (n.) · shelving (n.)

Đồng nghĩa

postpone, defer

💡 shelve là động từ; shelf là danh từ, số nhiều là shelves.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← deterinfest →