deter

Anh /dɪˈtɜː/Mỹ /dɪˈtɝː/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ deter

Nghĩa của deter

  1. v.ngăn cản; làm nản lòngTo discourage an action by making it seem difficult or risky.

Câu ví dụ

The heavy rain did not deter our determined hikers.

Trời mưa to không làm nản lòng những người đi bộ đường dài đầy quyết tâm của chúng tôi.

Higher parking fees may deter commuters from driving into city centres during peak hours.

Phí đỗ xe tăng có thể khiến người đi làm không muốn lái xe vào trung tâm thành phố vào giờ cao điểm.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

deterrent (n.) · deterrence (n.)

Đồng nghĩa

discourage, dissuade

Trái nghĩa

encourage

💡 Dùng cấu trúc deter sb from doing; dạng quá khứ là deterred.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← propagationshelve →