September
Anh /sepˈtembə/Mỹ /sepˈtembər/
A1Đời sống
Nghĩa của September
- n.tháng ChínThe month after August and before October.
Câu ví dụ
Our evening photography course starts in September this year.
Khóa học chụp ảnh buổi tối của chúng tôi năm nay khai giảng vào tháng Chín.
In many countries, the academic year begins in September, creating seasonal demand for student accommodation near universities.
Ở nhiều quốc gia, năm học bắt đầu vào tháng Chín, tạo ra nhu cầu theo mùa về chỗ ở cho sinh viên gần các trường đại học.
Cụm từ thường gặp
- in September — vào tháng Chín
- early September — đầu tháng Chín
- late September — cuối tháng Chín
💡 Tên tháng viết hoa chữ cái đầu; dùng in September, nhưng trước next September không dùng in.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →