self-employed

Anh /ˌself ɪmˈplɔɪd/Mỹ /ˌself ɪmˈplɔɪd/

B2Công việc
Tranh minh họa từ self-employed

Nghĩa của self-employed

  1. adj.tự làm chủ; kinh doanh cá thểWorking for yourself rather than being employed by an organisation.

Câu ví dụ

My aunt is a self-employed electrician with her own van.

Cô tôi là một thợ điện tự kinh doanh và có xe tải riêng.

Self-employed workers often enjoy flexible schedules but may lack paid holidays and a stable monthly income.

Người tự kinh doanh thường được hưởng thời gian làm việc linh hoạt nhưng có thể không có kỳ nghỉ có lương và thu nhập hàng tháng ổn định.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

self-employment (n.) · employ (v.) · employee (n.) · employer (n.)

💡 Nghĩa là làm việc cho chính mình, không đồng nghĩa với thất nghiệp; nhớ giữ dấu gạch nối.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← unaffordablefund-raising →