fund-raising

Anh /ˈfʌndˌreɪzɪŋ/Mỹ /ˈfʌndˌreɪzɪŋ/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ fund-raising

Nghĩa của fund-raising

  1. n.gây quỹ; quyên gópThe activity of collecting money for an organization or cause.

Câu ví dụ

Our fund-raising dinner helped buy books for the library.

Bữa tối gây quỹ của chúng tôi đã giúp mua sách cho thư viện.

Community fund-raising can support local services, but essential healthcare should not depend entirely on charitable donations.

Gây quỹ cộng đồng có thể hỗ trợ các dịch vụ địa phương, nhưng dịch vụ y tế thiết yếu không nên phụ thuộc hoàn toàn vào các khoản quyên góp từ thiện.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

fundraiser (n.) · fund (n.) · fund (v.)

💡 Cũng viết liền là fundraising; raise funds nghĩa là gây quỹ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← self-employedslam →