seizure

Anh /ˈsiːʒə/Mỹ /ˈsiːʒɚ/

C1Sức khỏe
Tranh minh họa từ seizure

Nghĩa của seizure

  1. n.cơn co giật; cơn phát bệnh đột ngộtA sudden episode of abnormal electrical activity in the brain.
  2. n.tịch thu; bắt giữ; chiếm đoạtThe act of taking something by force or legal authority.

Câu ví dụ

When her brother had a seizure, she called an ambulance.

Khi anh trai cô ấy lên cơn co giật, cô ấy đã gọi xe cứu thương.

Public health campaigns can teach people how to respond safely when someone experiences a seizure.

Các chiến dịch y tế công cộng có thể dạy mọi người cách ứng phó an toàn khi ai đó bị co giật.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

seize (v.)

💡 Nghĩa y học thường đi với have; để chỉ việc tịch thu thứ gì đó thì dùng seizure of.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hoistasymmetric →