hoist

Anh /hɔɪst/Mỹ /hɔɪst/

C1Công việc
Tranh minh họa từ hoist

Nghĩa của hoist

  1. v.kéo lên; treo lênlift something heavy, often using ropes or machinery
  2. n.tời; máy nânga device used for lifting heavy objects

Câu ví dụ

We hoisted the heavy suitcase onto the luggage rack.

Chúng tôi nâng chiếc vali nặng lên giá để hành lý.

Construction workers use specialised equipment to hoist heavy materials safely, reducing physical strain and workplace injuries.

Công nhân xây dựng dùng thiết bị chuyên dụng để nâng vật liệu nặng một cách an toàn, giảm sức ép lên cơ thể và hạn chế tai nạn lao động.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

lift, raise

Trái nghĩa

lower

💡 Nhấn mạnh việc nâng lên một cách vất vả hoặc nhờ dây thừng, máy móc để kéo lên.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← degradeseizure →