degrade

Anh /dɪˈɡreɪd/Mỹ /dɪˈɡreɪd/

C1Môi trường
Tranh minh họa từ degrade

Nghĩa của degrade

  1. v.làm suy giảm; làm xuống cấpTo reduce the quality or condition of something
  2. v.phân hủy; phân rãTo break down chemically into simpler substances
  3. v.hạ thấp; làm mất phẩm giáTo treat someone as though they deserve no respect

Câu ví dụ

Strong sunlight can degrade the fabric of outdoor chairs.

Ánh nắng mạnh có thể làm hỏng vải của những chiếc ghế ngoài trời.

Intensive farming can degrade soil quality, making it harder to grow healthy crops in the future.

Canh tác thâm canh có thể làm suy giảm chất lượng đất, khiến việc trồng cây khỏe mạnh về sau trở nên khó khăn hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

degradation (n.) · degradable (adj.) · degrading (adj.)

Đồng nghĩa

deteriorate, damage

💡 Khi nói về suy giảm chất lượng thì là ngoại động từ; khi nói về phân hủy hóa học thì có thể là nội động từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← secretariathoist →