segregate

Anh /ˈseɡrɪɡeɪt/Mỹ /ˈseɡrɪɡeɪt/

C1Xã hội
Tranh minh họa từ segregate

Nghĩa của segregate

  1. v.cách ly; phân biệt chủng tộcTo keep people apart based on race or other characteristics.
  2. v.tách riêng; phân loạiTo separate things into different groups or locations.

Câu ví dụ

The club refused to segregate children by family income.

Câu lạc bộ từ chối phân tách trẻ em theo thu nhập gia đình.

Schools that segregate pupils by social background may reinforce inequality rather than promote mutual understanding.

Các trường học phân tách học sinh theo nền tảng xã hội có thể củng cố bất bình đẳng thay vì thúc đẩy sự hiểu biết lẫn nhau.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

segregation (n.) · segregated (adj.)

Đồng nghĩa

separate, isolate

Trái nghĩa

integrate

💡 segregate A from B nghĩa là tách A khỏi B.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← structuralcraze →