seem

Anh /siːm/Mỹ /siːm/

A2Tư duy
Tranh minh họa từ seem

Nghĩa của seem

  1. v.dường như; có vẻTo appear to be a certain way.

Câu ví dụ

You seem tired after your long walk home.

Bạn trông có vẻ mệt sau quãng đường dài đi bộ về nhà.

Although online courses seem convenient, some learners benefit more from direct interaction with teachers and classmates.

Mặc dù các khóa học trực tuyến có vẻ tiện lợi, một số người học vẫn được hưởng lợi nhiều hơn khi tương tác trực tiếp với giáo viên và bạn học.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

seeming (adj.) · seemingly (adv.)

Đồng nghĩa

appear

💡 Thường dùng seem + tính từ hoặc seem to do, không mang nghĩa giả vờ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← borrowshelf →