borrow
Anh /ˈbɒrəʊ/Mỹ /ˈbɑːroʊ/
A2Đời sống
Nghĩa của borrow
- v.mượnTo take and use something with permission, then return it.
- v.vay mượn; tiếp thuTo use an idea or word from another source.
Câu ví dụ
Could I borrow your umbrella until tomorrow morning?
Tôi có thể mượn ô của bạn đến sáng mai không?
Many languages borrow words from others as international trade and cultural exchange bring communities closer.
Nhiều ngôn ngữ vay mượn từ ngữ của các ngôn ngữ khác khi thương mại quốc tế và giao lưu văn hóa kéo các cộng đồng lại gần nhau hơn.
Cụm từ thường gặp
- borrow from — vay mượn từ; học hỏi từ
- borrow money — mượn tiền
- borrow a book — mượn sách
- borrow heavily — vay nợ nhiều
Họ từ
borrower (n.) · borrowing (n.)
Trái nghĩa
lend
💡 borrow là mượn vào, lend là cho mượn ra; mượn từ ai thì dùng from.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →