sector

Anh /ˈsektə/Mỹ /ˈsektər/

B2Kinh tế
Tranh minh họa từ sector

Nghĩa của sector

  1. n.ngành; khu vực; lĩnh vựcA particular part of an economy or area of activity.
  2. n.vùng; khuA particular section of a larger area.
  3. n.hình quạtA circle's part enclosed by two radii and an arc.

Câu ví dụ

My sister works in the banking sector now.

Chị tôi hiện làm việc trong ngành ngân hàng.

Investment in the renewable energy sector can create jobs while reducing dependence on imported fossil fuels.

Đầu tư vào ngành năng lượng tái tạo có thể tạo việc làm đồng thời giảm sự phụ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch nhập khẩu.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

sectoral (adj.)

💡 sector thường chỉ một ngành trong nền kinh tế, không nhất thiết là một bộ phận của công ty.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← lobsterburial →